Mũi taro hệ inch DIN 5157 của Voelkel Germany chuyên dùng tạo ren ống G (BSP) theo tiêu chuẩn DIN ISO 228, phù hợp với cả taro tay lẫn taro máy, cho khả năng gia công chính xác trên vật liệu thép không hợp kim và thép hợp kim thấp đến 900 N/mm².
Form D là một kiểu thiết kế phần cắt của mũi taro có chiều dài răng dẫn hướng từ 4 đến 5 bước ren (4–5 threads lead). Đặc điểm nổi bật của Form D là có thể dùng cho cả lỗ suốt và lỗ cạn (through holes và blind holes).
Tuy không có cấu trúc xoắn như taro lỗ cạn chuyên biệt (ví dụ Form C hoặc C/35° RSP), Form D vẫn giữ được khả năng thoát phoi ổn định nhờ thiết kế góc thoát và hình dạng lưỡi cắt hợp lý. Đây là dạng trung tính, linh hoạt, phù hợp trong những trường hợp bạn cần một mũi taro có thể dùng cho nhiều loại lỗ mà không cần đổi mũi khác nhau.
Mũi taro hệ inch DIN 5157 của Voelkel Germany mang lại giải pháp ren ống BSP hiệu quả cho ngành cơ khí, cấp thoát nước, hệ thống khí nén và thủy lực. Với độ bền cao, dễ sử dụng và tương thích đa dạng vật liệu, dòng taro này đáng để cân nhắc khi cần một lựa chọn chuẩn xác trong gia công ren ống.

| Mã hàng | Kích thước taro | L1 | L2 | D2 | Chuôi vuông (⧄) |
|---|---|---|---|---|---|
| mm | mm | mm | mm | ||
| 65312 | G 1/8 x 28 | 63 | 20 | 7 | 5.5 |
| 65314 | G 1/4 x 19 | 70 | 22 | 11 | 9.0 |
| 65316 | G 3/8 x 19 | 70 | 22 | 12 | 9.0 |
| 65318 | G 1/2 x 14 | 80 | 22 | 16 | 12.0 |
| 65322 | G 3/4 x 14 | 90 | 22 | 20 | 16.0 |
| 65326 | G 1” x 11 | 100 | 25 | 25 | 20.0 |
| 65334 | G 1.1/4 x 11 | 125 | 40 | 32 | 24.0 |
| 65342 | G 1.1/2 x 11 | 140 | 40 | 36 | 29.0 |
| 65350 | G 1.3/4 x 11 | 140 | 40 | 40 | 32.0 |
| 65354 | G 2” x 11 | 160 | 40 | 45 | 35.0 |
| 65358 | G 2.1/4 x 11 | 160 | 40 | 50 | 39.0 |
| 65362 | G 2.1/2 x 11 | 160 | 40 | 50 | 39.0 |
| 65366 | G 2.3/4 x 11 | 160 | 40 | 50 | 39.0 |
| 65370 | G 3” x 11 | 160 | 40 | 50 | 39.0 |
| 65374 | G 3.1/2 x 11 | 180 | 45 | 56 | 44.0 |
| 65378 | G 4” x 11 | 180 | 45 | 56 | 44.0 |
Việc một mũi taro được gắn nhiều tiêu chuẩn DIN không có gì mâu thuẫn hay thừa thãi. Thực tế, đây là cách mà hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật hoạt động để đảm bảo tính nhất quán và rõ ràng trong thiết kế lẫn sản xuất. Cụ thể, tiêu chuẩn DIN ISO 228 quy định về loại ren mà mũi taro sẽ tạo ra – tức là ren ống song song hệ inch.
Thường dùng trong các ứng dụng không yêu cầu kín bằng ren. Còn tiêu chuẩn DIN 5157 lại là tiêu chuẩn riêng dành cho dụng cụ – tức mũi taro – dùng để cắt loại ren đó. Nó xác định các yếu tố kỹ thuật như chiều dài mũi taro, đường kính cán, hình dạng phần cắt, v.v.
Để hiểu rõ, ta cần phân biệt DIN ISO 228, DIN 5157 và cách các chuẩn DIN liên quan đến nhau. Dưới đây là phần giải thích cụ thể:
DIN ISO 228 là tiêu chuẩn định nghĩa loại ren ống hệ inch BSP (British Standard Pipe) dùng cho các kết nối không kín bằng ren – nghĩa là dùng trong các ứng dụng không yêu cầu bịt kín bằng ren, thường kết hợp với vòng đệm, cao su, hoặc ren ngoài không tiếp xúc trực tiếp với chất lỏng.
DIN 5157 là tiêu chuẩn kỹ thuật quy định thiết kế mũi taro để gia công ren ống G theo chuẩn DIN ISO 228.
Nói cách khác, DIN ISO 228 là tiêu chuẩn về kết quả (loại ren cần tạo), còn DIN 5157 là tiêu chuẩn về công cụ (mũi taro dùng để tạo ren đó). Việc áp dụng cả hai tiêu chuẩn đồng thời là hoàn toàn hợp lý, nhằm đảm bảo rằng ren được tạo ra đúng hình dạng, đúng bước ren, đồng thời mũi taro cũng tuân thủ đầy đủ các yêu cầu về thiết kế và hiệu suất cắt.
Tạo ren ống G (BSP)
Tiêu chuẩn DIN ISO 228, 5157
Dạng lỗ suốt (Form D).
Chất liệu thép gió HSS-G
Một rãnh cắt, thoát phoi tốt.
Dùng cho taro tay và taro máy.
Phù hợp gia công thép không hợp kim và thép hợp kim thấp (≤ 900 N/mm²).
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Kho | Chuôi vuông | Dài tổng | Size taro | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 65312 | 210.000 đ | 5.5mm | 63mm | G 1/8 x 28 | |||
| 65314 | 230.000 đ | 9.0mm | 70mm | G 1/4 x 19 | |||
| 65316 | 330.000 đ | 9.0mm | 70mm | G 3/8 x 19 | |||
| 65318 | 510.000 đ | 12.0mm | 80mm | G 1/2 x 14 | |||
| 65322 | 670.000 đ | 16.0mm | 90mm | G 3/4 x 14 | |||
| 65326 | 1.120.000 đ | 20.0mm | 100mm | G 1" x 11 | |||
| 65334 | 2.220.000 đ | 24.0mm | 125mm | G 1.1/4 x 11 | |||
| 65342 | 2.990.000 đ | 29.0mm | 140mm | G 1.1/2 x 11 | |||
| 65350 | 5.300.000 đ | 32.0mm | 140mm | G 1.3/4 x 11 | |||
| 65354 | 5.600.000 đ | 35.0mm | 160mm | G 2" x 11 | |||
| 65358 | 11.990.000 đ | 39.0mm | 160mm | G 2.1/4 x 11 | |||
| 65362 | 18.830.000 đ | 39.0mm | 160mm | G 2.1/2 x 11 | |||
| 65366 | 37.000.000 đ | 39.0mm | 160mm | G 2.3/4 x 11 | |||
| 65370 | 40.300.000 đ | 39.0mm | 160mm | G 3" x 11 | |||
| 65374 | 60.400.000 đ | 44.0mm | 180mm | G 3.1/2 x 11 | |||
| 65378 | 78.500.000 đ | 44.0mm | 180mm | G 4" x 11 |
Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi taro ren ống 653 hệ inch chuẩn DIN 5157, Voelkel - Germany”